Giá gói đang áp dụng
Bảng giá lấy từ hệ thống, phiên bản 1. 1.000đ = 1 Xu. Giá trị VND dưới đây tương ứng với số Xu của gói; cần chốt cách thể hiện thuế và hóa đơn của đơn vị vận hành trước khi ban hành.
| Thời hạn | Tin thường | Tin VIP |
|---|---|---|
| 5 ngày | 10 Xu10.000đ | 30 Xu30.000đ |
| 10 ngày | 18 Xu18.000đ | 54 Xu54.000đ |
| 15 ngày | 24 Xu24.000đ | 72 Xu72.000đ |
| 20 ngày | 30 Xu30.000đ | 90 Xu90.000đ |
| 25 ngày | 36 Xu36.000đ | 105 Xu105.000đ |
| 30 ngày | 40 Xu40.000đ | 120 Xu120.000đ |
Gửi tin tạm giữ Xu; duyệt thành công mới trừ chính thức và tính thời hạn. Từ chối/hủy trước duyệt trả khoản giữ. Gói đã giữ/thu giữ nguyên mức giá đã xác nhận; bảng giá mới áp dụng lần mua tiếp theo.
Đọc toàn bộ chính sách Xu →Nguồn đối chiếu
Đọc văn bản chính thức và kiểm tra quy định áp dụng tại thời điểm nộp hồ sơ. Các trang này không phải xác nhận hoặc biểu mẫu đã được cơ quan quản lý chấp thuận.
Đối chiếu điều 3, 11, 14, 15, 17 và 21; có hiệu lực 01/07/2026.
Đối chiếu điều 25–30, Phụ lục I và các Mẫu 02, 05 tại Phụ lục II.
Có hiệu lực 01/01/2026; cần rà soát cả nghĩa vụ xử lý dữ liệu và nhà cung cấp thực tế.
Mốc xác thực điện tử danh tính người bán trong nước từ 01/01/2027.